
Bạn đang tìm bảng giá sắt hộp 20×40 cho dự án công trình? Các loại sắt hộp phổ biến và địa chỉ cung cấp uy tín? Thiên Phú, chúng tôi cam kết mang đến bảng báo giá minh bạch, cạnh tranh nhất thị trường.
Bảng báo giá sắt hộp 20×40 cập nhật 2025
Giá thép phụ thuộc vào độ dày, thương hiệu và số lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp cho Thiên Phú để được báo giá chính xác.
Bảng báo giá thép hộp 20×40 đen
Thép hộp đen là lựa chọn kinh tế cho các công trình trong nhà, không yêu cầu cao về khả năng chống rỉ sét tự nhiên nhưng cần độ cứng cáp và khả năng chịu lực tốt.
Bảng giá tham khảo thép hộp đen 20×40 (ĐVT: VNĐ/Cây 6m):
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| 0.7 mm | 3.50 | 55.000 – 60.000 |
| 0.8 mm | 4.00 | 62.000 – 68.000 |
| 0.9 mm | 4.50 | 70.000 – 75.000 |
| 1.0 mm | 5.00 | 78.000 – 83.000 |
| 1.1 mm | 5.50 | 85.000 – 90.000 |
| 1.2 mm | 6.00 | 92.000 – 98.000 |
| 1.4 mm | 7.00 | 108.000 – 115.000 |
| 1.8 mm | 8.80 | 135.000 – 145.000 |
(Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển)
Bảng báo giá thép hộp 20×40 mạ kẽm
Với lớp mạ bảo vệ bền bỉ, thép hộp mạ kẽm có giá thành cao hơn nhưng mang lại tuổi thọ vượt trội, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Bảng giá tham khảo thép hộp mạ kẽm 20×40 (ĐVT: VNĐ/Cây 6m):
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| 0.7 mm | 3.50 | 65.000 – 70.000 |
| 0.8 mm | 4.00 | 72.000 – 78.000 |
| 0.9 mm | 4.50 | 82.000 – 88.000 |
| 1.0 mm | 5.00 | 90.000 – 96.000 |
| 1.1 mm | 5.50 | 98.000 – 105.000 |
| 1.2 mm | 6.00 | 108.000 – 115.000 |
| 1.4 mm | 7.00 | 125.000 – 135.000 |
| 1.8 mm | 8.80 | 158.000 – 168.000 |
Đặc biệt: Giá sắt hộp 20×40 Hòa Phát thường sẽ có sự chênh lệch nhẹ so với các thương hiệu khác do tiêu chuẩn chất lượng và thương hiệu quốc gia.

Sắt hộp 20×40 là gì?
Sắt hộp 20×40 (hay còn gọi là thép hộp 20×40) là loại thép hộp chữ nhật có kích thước chiều rộng là 20mm và chiều dài là 40mm. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, trải qua các quy trình cán nguội hoặc cán nóng, định hình và hàn cao tần.
Cấu trúc rỗng ruột giúp thanh thép nhẹ hơn thép đặc nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt, dễ dàng gia công cắt, hàn và uốn cong. Đây là vật liệu không thể thiếu trong cả xây dựng dân dụng, công nghiệp và gia công cơ khí chế tạo.
Ưu điểm của thép hộp 20×40
Tại sao thép hộp 20×40 lại trở thành một trong những quy cách bán chạy nhất? Đó là nhờ vào những đặc tính ưu việt sau:
- Được sản xuất từ thép carbon chất lượng, sản phẩm có khả năng chịu va đập tốt, ít bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực.
- Đặc biệt với dòng mạ kẽm, lớp kẽm bảo vệ giúp thép chống lại sự oxy hóa, rỉ sét, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm.
- Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ giúp việc vận chuyển, nâng hạ và lắp đặt trở nên đơn giản, tiết kiệm nhân công.
- Bề mặt thép sáng bóng hoặc dễ dàng sơn màu, phù hợp cho các ứng dụng trang trí nội ngoại thất.
- So với các loại vật liệu khác như inox hay gỗ, sắt hộp 20×40 có mức giá rất cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.

Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật 20×40
Để đảm bảo chất lượng công trình, các nhà thầu cần quan tâm đến các thông số kỹ thuật chuẩn. Thiên Phú cung cấp sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật cơ bản:
| Tiêu chí | Thông số chi tiết |
| Tên gọi | Thép hộp chữ nhật 20×40 |
| Kích thước cạnh | 20mm x 40mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét/cây (nhận cắt theo yêu cầu) |
| Độ dày (dem/ly) | 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm |
| Mác thép | SS400, A36, Q235, CT3… |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM A500 (Mỹ), JIS G3101 (Nhật), TCVN (Việt Nam) |
| Dung sai cho phép | ± 2% – 5% (tùy theo nhà máy sản xuất) |
| Xuất xứ | Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, VinaOne, Đông Á… |
Các loại thép hộp 20×40 phổ biến hiện nay
Trên thị trường, sắt hộp chữ nhật 20×40 được phân thành hai loại chính dựa trên đặc điểm bề mặt. Mỗi loại sẽ phù hợp với những mục đích sử dụng cụ thể khác nhau.
Thép hộp chữ nhật 20×40 đen
Sản phẩm có bề mặt màu xanh đen hoặc đen đặc trưng của thép cán nóng, chưa qua xử lý mạ kẽm.
- Đặc điểm: Giá thành rẻ nhất, khả năng chịu lực tốt, dễ hàn.
- Nhược điểm: Dễ bị rỉ sét nếu tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc độ ẩm cao.
- Ứng dụng: Thường dùng cho các kết cấu bên trong nhà, làm khung bàn ghế, tủ kệ cần sơn tĩnh điện, hoặc các công trình tạm thời.
Thép hộp chữ nhật 20×40 mạ kẽm
Sản phẩm được phủ một lớp kẽm (mạ điện phân hoặc nhúng nóng) bao bọc toàn bộ bề mặt thép.
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng, có vân hoa kẽm, thẩm mỹ cao.
- Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được thời tiết khắc nghiệt như mưa, nắng, gió biển.
- Ứng dụng: Làm lan can, hàng rào, cổng cửa, mái che, khung nhà tiền chế, hệ thống ống dẫn, giàn giáo…
Bảng quy cách trọng lượng sắt hộp chữ nhật 20×40
Việc nắm rõ trọng lượng giúp khách hàng kiểm soát được chất lượng hàng hóa khi giao nhận, đảm bảo mua đúng hàng đủ ly, đủ ký.
Dưới đây là bảng quy cách trọng lượng chuẩn cho cây dài 6m: [1]
| Quy cách sắt, thép (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 20x40x0.6 | 0.56 | 3.37 |
| 20x40x0.7 | 0.66 | 3.94 |
| 20x40x0.8 | 0.75 | 4.49 |
| 20x40x0.9 | 0.84 | 5.05 |
| 20x40x1.0 | 0.93 | 5.60 |
| 20x40x1.1 | 1.03 | 6.16 |
| 20x40x1.2 | 1.12 | 6.71 |
| 20x40x1.4 | 1.30 | 7.82 |
| 20x40x1.5 | 1.40 | 8.37 |
| 20x40x1.7 | 1.60 | 9.58 |
| 20x40x1.8 | 1.67 | 10.02 |
| 20x40x2.0 | 1.85 | 11.12 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhẹ tùy thuộc vào dung sai của từng nhà máy sản xuất (Hòa Phát, Hoa Sen…).
Đơn vị cung cấp sắt hộp 20×40 chuẩn quốc tế
Giữa hàng trăm đơn vị cung cấp sắt thép, việc tìm kiếm một đối tác uy tín, cam kết chất lượng và giá cả là điều không dễ dàng.
Thiên Phú tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu tại TPHCM và khu vực miền Nam. Chúng tôi xây dựng niềm tin với khách hàng dựa trên các tiêu chí “Vàng”:
- Chất lượng chuẩn: Cam kết 100% hàng chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne. Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
- Giá gốc đại lý: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy với sản lượng lớn, đảm bảo mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
- Đủ ly – Đủ ký: Chúng tôi khuyến khích khách hàng kiểm tra độ dày, cân trọng lượng thực tế tại công trình trước khi thanh toán.
- Vận chuyển thần tốc: Hệ thống xe tải cẩu đa dạng, giao hàng tận chân công trình 24/7, không làm chậm tiến độ thi công.
- Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ nhân viên am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng loại vật liệu tối ưu nhất.
| Bảng giá sắt hộp 50×80 | Bảng giá sắt hộp 15×20 |
Nếu bạn đang có nhu cầu mua sắt hộp 20×40 hoặc cần tư vấn về các loại vật liệu xây dựng khác, hãy liên hệ ngay với Thiên Phú. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và mang lại giá trị tốt nhất cho công trình của bạn.
Thông tin liên hệ Thiên Phú:
- Hotline/Zalo: 0934.842.468
- Website: giangiaoviet.com
- Địa chỉ: 230 Tô Ký, Xã Đông Thạnh, TPHCM.
Nguồn tham khảo:
[1] (Bảng Giá Thép Hộp 20×40 Chính Hãng Cập Nhật Mới Nhất 2025, n.d.)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.