Bảng Giá Thép Hộp Mới Nhất Hôm Nay – Cập Nhật Chính Xác Từ Thiên Phú

Thép hộp có sẵn số lượng lớn, giá cạnh tranh tại Thiên Phú
Báo giá thép hộp mới nhất hôm nay

Bạn đang tìm kiếm bảng giá thép hộp mới nhất tháng 1/2026 để lên dự toán cho công trình dịp đầu năm? Thị trường sắt thép hiện đang có những biến động nhẹ do nhu cầu xây dựng tăng cao trước và sau Tết Nguyên Đán.

Hãy cùng Thiên Phú cập nhật chi tiết bảng giá và những phân tích chuyên sâu về thị trường từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Hoa Sen ngay dưới đây.

Cập nhật diễn biến giá thép hộp trên thị trường hiện nay (Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen)

Bước sang tháng 1/2026, thị trường thép nội địa ghi nhận sự điều chỉnh giá từ các “ông lớn” trong ngành. Nguyên nhân chủ yếu do biến động giá phôi thép nhập khẩu và chi phí năng lượng sản xuất tăng.

Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen vẫn dữ được vị thế trên thị trường với sản phẩm chất lượng ổn định, phân phối rộng khắp cả nước.

Thép hộp mạ kẽm được sản xuất tiêu chuẩn quốc tế
Thép hộp mạ kẽm có lớp bảo vệ chống gỉ

Giá thép hộp, sắt hộp tại Thiên Phú mới nhất 2026

Dưới đây là bảng giá thép hộp đầy đủ các loại, kích thước. Giúp bạn phân chia chi phí phù hợp cho dự án công trình.

Nếu bạn yêu cầu số lượng lớn, giá chính xác hơn. Hãy liên hệ Thiên Phú qua hotline 0934.842.468.

🔥 Thép hộp đen (thép hộp cacbon) 

Thép hộp vuông đen

Kích Thước (mm)Độ Dày 1.0mmĐộ Dày 1.2mmĐộ Dày 1.5mmĐộ Dày 2.0mmĐộ Dày 2.5mmĐộ Dày 3.0mmTrọng Lượng (kg/m)Ứng Dụng
15×1518,80018,70018,60018,5000.45-0.68Khung nhỏ, trang trí
20×2018,70018,60018,50018,40018,3000.61-1.09Phổ biến nhất, đồ nội thất
25×2518,60018,50018,40018,30018,20018,1000.77-1.36Khung cửa, lan can
30×3018,50018,40018,30018,20018,10018,0000.93-1.64Kết cấu nhẹ
35×3518,40018,30018,20018,10018,00017,9001.09-1.91Khung trung bình
40×4018,30018,20018,10018,00017,90017,8001.25-2.18Cột, dầm nhỏ
50×5018,10018,00017,90017,80017,7001.88-3.27Cột chịu lực
60×6017,90017,80017,70017,6002.51-4.36Khung lớn
70×7017,70017,60017,5003.77-5.45Kết cấu nặng
80×8017,60017,50017,4004.40-6.54Cột chính
90×9017,40017,3006.27-7.63Khung công nghiệp
100×10017,30017,2007.00-8.72Cột trụ chính

Thép hộp chữ nhật đen

Kích Thước (mm)Độ Dày 1.0mmĐộ Dày 1.2mmĐộ Dày 1.5mmĐộ Dày 2.0mmĐộ Dày 2.5mmĐộ Dày 3.0mmTrọng Lượng (kg/m)Ứng Dụng
20×1018,80018,70018,60018,5000.37-0.55Khung nhỏ
25×1518,70018,60018,50018,4000.51-0.76Thanh dọc
30×1518,60018,50018,40018,30018,2000.58-0.86Xà gồ nhỏ
30×2018,50018,40018,30018,20018,10018,0000.65-1.09Khung nhẹ
40×2018,40018,30018,20018,10018,00017,9000.81-1.36Xà gồ
40×2518,30018,20018,10018,00017,90017,8000.89-1.49Dầm nhỏ
50×2518,10018,00017,90017,80017,7001.05-1.76Dầm nhẹ
50×3018,00017,90017,80017,70017,6001.13-1.90Khung trung
60×3017,80017,70017,60017,5001.37-2.30Dầm chính
60×4017,70017,60017,50017,4001.53-2.56Khung lớn
80×4017,50017,40017,3002.01-3.40Dầm chính
80×5017,40017,30017,2002.19-3.68Kết cấu lớn
100×5017,20017,1003.03-4.36Dầm nặng
120×6017,10017,0003.67-5.23Xà chính
150×7516,9006.54Dầm cầu trục

Thép hộp mạ kẽm vượt trội

Thép hộp vuông mạ kẽm Z275

Kích Thước (mm)Độ Dày 1.0mmĐộ Dày 1.2mmĐộ Dày 1.5mmĐộ Dày 2.0mmĐộ Dày 2.5mmĐộ Dày 3.0mmChênh Lệch Với Đen
15×1521,80021,70021,60021,500+3,000
20×2021,70021,60021,50021,40021,300+3,000
25×2521,60021,50021,40021,30021,20021,100+3,000
30×3021,50021,40021,30021,20021,10021,000+3,000
40×4021,30021,20021,10021,00020,90020,800+3,000
50×5021,10021,00020,90020,80020,700+3,000
60×6020,90020,80020,70020,600+3,000
80×8020,60020,50020,400+3,000
100×10020,30020,200+3,000

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Z275

Kích Thước (mm)Độ Dày 1.2mmĐộ Dày 1.5mmĐộ Dày 2.0mmĐộ Dày 2.5mmĐộ Dày 3.0mmChênh Lệch Với Đen
30×2021,40021,30021,20021,10021,000+3,000
40×2021,30021,20021,10021,00020,900+3,000
50×2521,10021,00020,90020,80020,700+3,000
60×3020,80020,70020,60020,500+3,000
80×4020,50020,40020,300+3,000
100×5020,20020,100+3,000

Thép Inox 304 cao cấp

Kích Thước (mm)Độ Dày 1.0mmĐộ Dày 1.2mmĐộ Dày 1.5mmĐộ Dày 2.0mmỨng Dụng
20×2085,00084,50084,00083,500Trang trí cao cấp
25×2584,50084,00083,50083,000Lan can inox
30×3084,00083,50083,00082,500Khung kính
40×4083,50083,00082,50082,000Cột trang trí
50×5082,50082,00081,500Kết cấu đặc biệt

📊 Bảng quy cách đổi trọng lượng và giá theo mét

Công thức tính trọng lượng

Thép hộp vuông: W = (4 × a – 4 × t) × t × 0.00785 Thép hộp chữ nhật: W = (2 × (a + b) – 4 × t) × t × 0.00785

Trong đó:

  • W: Trọng lượng (kg/m)
  • a, b: Kích thước cạnh (mm)
  • t: Độ dày (mm)

Bảng giá theo mét dài (VNĐ/m)

Kích ThướcĐộ Dày 1.5mmĐộ Dày 2.0mmĐộ Dày 2.5mmĐộ Dày 3.0mm
20×2011,30014,76018,040
25×2514,10018,40022,52026,456
30×3016,98022,14027,11831,856
40×4022,62529,52036,19042,524
50×5033,25243,36253,22662,499

Lưu ý quan trọng:

  • Giá trên được tính theo trọng lượng thực tế (kg)
  • Áp dụng cho đơn hàng từ 1 tấn trở lên
  • Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng
  • Chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển
infographic giá cả thép hộp các loại
Bảng báo giá thép hộp mới nhất

Những kiến thức quan trọng cần nắm về thép hộp

Để tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc chọn sai quy cách gây lãng phí, khách hàng cần trang bị những kiến thức cơ bản sau.

Phân loại thép hộp: Đen vs Mạ kẽm

  • Thép hộp đen:
    • Bề mặt màu xanh đen hoặc đen (do lớp oxit sắt).
    • Ưu điểm: Giá rẻ, chịu lực tốt, dễ hàn.
    • Nhược điểm: Dễ bị rỉ sét. Chỉ nên dùng trong nhà hoặc các kết cấu được sơn phủ kỹ lưỡng, đổ bê tông.
  • Thép hộp mạ kẽm:
    • Thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài.
    • Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, bề mặt sáng đẹp, tuổi thọ cao gấp 3-4 lần thép đen.
    • Nhược điểm: Giá thành cao hơn. Đây là loại phổ biến nhất hiện nay cho làm cửa, mái tôn, hàng rào.

Cách nhận biết thép đủ và thép thiếu

Trên thị trường có thuật ngữ “thép âm”. Ví dụ, bạn mua thép dày 1.4 li, nhưng thực tế đo chỉ được 1.2 li.

  • Hàng nhà máy (Hòa Phát, Hoa Sen): Luôn có dung sai cho phép nhỏ (0.02mm – 0.05mm). Trên thân cây thép có in logo, quy cách, ngày sản xuất rõ ràng.
  • Hàng tổ hợp (Gia công nhỏ lẻ): Thường thiếu độ dày nhiều để giảm giá thành. Cần dùng thước kẹp để kiểm tra thực tế khi nhận hàng.

Tại Thiên Phú, chúng tôi cam kết bán đúng ly, đúng zem. Khách hàng được phép đo kiểm tra thoải mái trước khi xuống hàng.

Công thức tính trọng lượng thép hộp

Việc tính nhẩm trọng lượng giúp bạn kiểm soát được khối lượng hàng hóa và chi phí vận chuyển.

Công thức tổng quát:

P = ([2 x (a+b) – 4 x d] x d x 0.00785 x L) / 1000

Trong đó:

  • P: Trọng lượng cây thép (kg).
  • a, b: Chiều rộng 2 cạnh (mm).
  • d: Độ dày (mm).
  • L: Chiều dài cây (thường là 6000mm).

2.4. Tại sao nên mua thép hộp tại Thiên Phú?

Thiên Phú không chỉ là đơn vị cung cấp giàn giáo mà còn là nhà phân phối sắt thép uy tín.

  • Nguồn gốc minh bạch: 100% hàng chính hãng từ nhà máy, có chứng chỉ CO/CQ.
  • Giá gốc đại lý: Chúng tôi nhập số lượng lớn nên giá bán ra luôn cạnh tranh nhất khu vực TPHCM và miền Nam.
  • Giao hàng nhanh: Đội xe tải đa dạng tải trọng, giao hàng tận chân công trình 24/7.
  • Đa dạng sản phẩm: Ngoài thép hộp, chúng tôi cung cấp thép hình V, thép tấm, xà gồ C/Z, lưới B40… giúp bạn mua trọn gói vật tư tại một nơi.

Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn về các loại thép hộp cho công trình, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.

Thông tin liên hệ:

📞 Hotline 24/7: 0934.842.468

📧 Email: giangiaothienphu@gmail.com 

🏢 Showroom: 230 Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TpHCM.

🌐 Website: giangiaoviet.com 

Rate this post

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *