
Ma ní (tên tiếng Anh là Shackles) chính là “mắt xích” quan trọng nhất đảm nhận nhiệm vụ này. Dù nhỏ bé nhưng chúng chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hàng tấn thiết bị và con người.
Tại Thiên Phú, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng ma ní tải trọng lớn từ 1 tấn đến 50 tấn, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế. Bài viết này sẽ là cuốn cẩm nang toàn diện giúp bạn hiểu rõ về thông số, phân loại và cách sử dụng thiết bị này an toàn, hiệu quả.
Ma ní là gì?
Ma ní (Shackles) là một loại phụ kiện liên kết trong hệ thống nâng hạ và xếp dỡ hàng hóa. Nó có cấu tạo gồm hai phần chính: phần thân hình chữ U hoặc hình Omega, và phần chốt bắc ngang qua hai đầu của thân.
Chức năng chính của ma ní là tạo ra điểm kết nối linh hoạt nhưng cực kỳ chắc chắn giữa dây cáp, dây xích, dây cáp vải cẩu hàng với các kiện hàng, container hoặc móc cẩu.
Về vật liệu, chúng thường được chế tạo từ thép cacbon hoặc thép hợp kim cao cấp, sau đó được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện để chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật của ma ní
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối, ma ní phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của Mỹ (US Federal Specification) hoặc Châu Âu (EN).
Khi chọn mua, bạn cần quan tâm đến các thông số cốt lõi sau đây:
- Tải trọng làm việc giới hạn (WLL/SWL): Đây là thông số quan trọng nhất, chỉ số cân nặng tối đa mà ma ní được phép nâng trong điều kiện an toàn. Đơn vị thường là Tấn (Ton).
- Hệ số an toàn: Thường là 4:1, 5:1 hoặc 6:1. Ví dụ, hệ số 6:1 nghĩa là ma ní có tải trọng làm việc 10 tấn thì tải trọng phá hủy thực tế lên tới 60 tấn.
- Kích thước: Thường tính theo đường kính của thân ma ní hoặc đường kính của chốt, đơn vị là inch hoặc mm.
- Vật liệu chế tạo: Thân thường làm bằng thép C45 hoặc thép hợp kim CrMo. Chốt thường làm bằng thép hợp kim chịu lực cao.
- Bề mặt hoàn thiện: Mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn màu (thường chốt được sơn đỏ/xanh để nhận diện thương hiệu/cấp độ).
Phân loại ma ní trên thị trường
Thế giới ma ní rất đa dạng để đáp ứng nhiều tình huống nâng hạ khác nhau. Chúng ta có thể phân loại dựa trên hình dáng, kiểu chốt hoặc vật liệu.
Ma ní chữ U (Dee Shackles)
- Đặc điểm: Phần thân có hình chữ D (hoặc chữ U), lòng hẹp.
- Ứng dụng: Thích hợp nhất cho các trường hợp nâng thẳng đứng, dùng cho xích hoặc dây cáp đơn. Không nên dùng cho các trường hợp kéo xiên hoặc dùng với sling nhiều chân vì không gian lòng hẹp.

Ma ní Omega (Bow Shackles)
- Đặc điểm: Phần thân phình to ra dạng hình cung (giống móng ngựa hay ký hiệu Omega $\Omega$).
- Ứng dụng: Đây là loại phổ biến nhất. Lòng rộng cho phép gắn nhiều dây sling (cáp vải, cáp thép) cùng lúc. Chịu được tải trọng theo phương nghiêng tốt hơn loại chữ U.
Ma ní chốt vặn ren (Screw Pin Shackles)
- Đặc điểm: Chốt có ren vặn trực tiếp vào thân ma ní.
- Ưu điểm: Tháo lắp cực nhanh, tiện lợi.
- Ứng dụng: Dùng cho các công việc nâng hạ tạm thời, không cố định lâu dài. Lưu ý: Không dùng khi ma ní bị xoay tròn vì có thể làm lỏng ren.
Ma ní chốt xỏ an toàn (Bolt Type Shackles)
- Đặc điểm: Chốt trơn xỏ qua hai lỗ, được cố định bằng đai ốc và một chốt chẻ để khóa lại.
- Ưu điểm: An toàn tuyệt đối, chốt không bao giờ bị tuột ra dù có rung động mạnh hay xoay tròn.
- Ứng dụng: Dùng cho các kết cấu vĩnh viễn, treo lắp dài hạn hoặc các ứng dụng quan trọng ngoài khơi.
Ma ní thép hợp kim mạ kẽm
Là loại chịu tải trọng cao, thường dùng trong công nghiệp nặng. Lớp mạ kẽm giúp chống rỉ sét tốt.
Ma ní inox (Stainless Steel)
Làm từ Inox 304 hoặc 316. Tải trọng thường thấp hơn thép hợp kim nhưng có tính thẩm mỹ cao và chống ăn mòn tuyệt đối. Thường dùng trong trang trí, hàng hải, thực phẩm.

Lợi ích khi sử dụng ma ní trong nâng hạ
Tại sao không buộc dây trực tiếp mà phải dùng ma ní? Việc sử dụng phụ kiện này mang lại sự chuyên nghiệp và an toàn vượt trội.
Các lợi ích chính bao gồm:
- Bảo vệ dây cáp/cáp vải: Ma ní có bề mặt nhẵn, tiết diện lớn giúp dây cáp không bị cứa đứt hoặc mài mòn tại điểm kết nối, kéo dài tuổi thọ của dây.
- Linh hoạt trong kết nối: Dễ dàng tháo lắp, thay đổi cấu hình nâng hạ (từ 1 chân sang 2 chân, 4 chân) một cách nhanh chóng.
- Chịu tải trọng lớn: Được thiết kế chuyên biệt để chịu lực, đảm bảo hệ số an toàn cao hơn nhiều so với các móc nối tự chế.
- Giảm thiểu rủi ro: Sử dụng ma ní chốt an toàn giúp ngăn chặn tình trạng tuột tải đột ngột, bảo vệ tính mạng con người.
Ứng dụng ma ní trong thực tế
Bạn có thể bắt gặp “móng ngựa” ở khắp mọi nơi, từ những công việc đơn giản đến những đại dự án phức tạp.
- Cảng biển & logistics: Kết nối container với cẩu giàn, nâng hạ hàng hóa lên tàu.
- Xây dựng: Nâng hạ cốt thép, dầm bê tông, máy móc lên các tầng cao.
- Vận tải: Dùng để cứu hộ, kéo xe, chằng buộc hàng hóa trên xe tải.
- Công nghiệp điện: Treo các thiết bị điện, máy biến áp lên cột.
- Hàng hải: Neo đậu tàu thuyền, kết nối xích neo.
- Trang trí: Ma ní inox nhỏ dùng để treo xích đu, trang trí nội thất phong cách Industrial.

Bảng giá ma ní (shackles) mới nhất 2026 tại Thiên Phú
Dưới đây là bảng giá dùng để tham khảo. Hãy liên hệ trực tiếp Thiên Phú qua hotline 0934 842 468 để được báo giá chính xác.
1. Bảng giá ma ní Trung Quốc (Hàng mạ kẽm phổ thông)
Đặc điểm: Giá thành rẻ, dùng cho các công việc chằng buộc, neo giằng, nâng hạ tải trọng nhẹ và trung bình, không yêu cầu hệ số an toàn quá khắt khe.
| Tải trọng (Tấn) | Kích thước (mm/inch) | Quy cách | Đơn giá tham khảo (VNĐ/cái) |
| 0.5 Tấn | 6mm (1/4″) | Bầu/U – Chốt vặn | 10.000 – 15.000 |
| 1.0 Tấn | 10mm – 12mm | Bầu/U – Chốt vặn | 25.000 – 35.000 |
| 2.0 Tấn | 16mm (5/8″) | Bầu/U – Chốt vặn | 50.000 – 65.000 |
| 3.25 Tấn | 20mm (3/4″) | Bầu/U – Chốt vặn | 90.000 – 110.000 |
| 4.75 Tấn | 22mm (7/8″) | Bầu/U – Chốt vặn | 140.000 – 160.000 |
| 6.5 Tấn | 25mm (1″) | Bầu/U – Chốt vặn | 220.000 – 250.000 |
| 8.5 Tấn | 28mm (1-1/8″) | Bầu/U – Chốt vặn | 320.000 – 380.000 |
| 12.0 Tấn | 32mm (1-1/4″) | Bầu/U – Chốt vặn | 550.000 – 650.000 |
| 17 – 25 Tấn | > 40mm | Bầu/U – Chốt vặn | Liên hệ |
2. Bảng giá ma ní Hàn Quốc (KBC / Daichang / DSR)
Đặc điểm: Hàng đúc nguyên khối, thép hợp kim cao cấp, hệ số an toàn 6:1. Thân mạ kẽm, chốt sơn đỏ/cam. Dùng cho công nghiệp nặng, cảng biển, dầu khí.
| Tải trọng (WLL) | Kích thước thân | Quy cách | Đơn giá tham khảo (VNĐ/cái) |
| 1.0 Tấn | 10mm (3/8″) | Omega chốt vặn | 120.000 – 150.000 |
| 2.0 Tấn | 12mm (1/2″) | Omega chốt vặn | 180.000 – 220.000 |
| 3.25 Tấn | 16mm (5/8″) | Omega chốt vặn | 320.000 – 380.000 |
| 4.75 Tấn | 19mm (3/4″) | Omega chốt vặn | 550.000 – 650.000 |
| 6.5 Tấn | 22mm (7/8″) | Omega chốt vặn | 850.000 – 950.000 |
| 8.5 Tấn | 25mm (1″) | Omega chốt vặn | 1.200.000 – 1.400.000 |
| 9.5 Tấn | 28mm (1-1/8″) | Omega chốt vặn | 1.600.000 – 1.800.000 |
| 12.0 Tấn | 32mm (1-1/4″) | Omega chốt vặn | 2.500.000 – 2.800.000 |
| 17.0 Tấn | 38mm (1-1/2″) | Omega chốt vặn | 3.800.000 – 4.200.000 |
| 25 – 55 Tấn | – | Omega/Chốt an toàn | Liên hệ báo giá dự án |
Những lưu ý khi sử dụng ma ní an toàn
An toàn nâng hạ không cho phép sai lầm. Dưới đây là những nguyên tắc “vàng” mà bất kỳ người vận hành nào cũng phải thuộc lòng.
- Kiểm tra trước khi dùng: Luôn kiểm tra thân và chốt xem có bị nứt, biến dạng, mòn quá 10% hay không. Nếu có, loại bỏ ngay lập tức. Không được hàn vá sửa chữa ma ní.
- Vặn chặt chốt: Đối với loại chốt vặn ren, phải vặn hết ren, đảm bảo vai chốt tiếp xúc chặt với tai ma ní. Sau đó nới lỏng ra khoảng 1/4 vòng để tránh kẹt ren sau khi chịu tải.
- Đúng tải trọng: Không bao giờ nâng quá tải trọng giới hạn ghi trên thân.
- Đúng góc độ:
- Ma ní chữ U chỉ nên dùng cho lực kéo thẳng.
- Ma ní Omega có thể chịu lực nghiêng, nhưng tải trọng làm việc sẽ bị giảm đi theo góc nghiêng (Ví dụ: Góc 45 độ, tải trọng giảm còn 70%).
- Lắp đặt đúng cách: Khi kết nối với móc cẩu, phần thân ma ní phải nằm trên móc cẩu, phần chốt nối với dây cáp. Cần chèn lót nếu bề rộng móc quá nhỏ so với lòng ma ní.

Cách đọc thông số ma ní, ma ní cẩu trong nâng hạ
Trên thân của một chiếc ma ní chính hãng luôn được đúc nổi các thông số kỹ thuật. Việc biết đọc các ký hiệu này giúp bạn chọn đúng thiết bị.
Các thông tin thường thấy bao gồm:
- WLL (hoặc SWL): Working Load Limit – Tải trọng làm việc. (Ví dụ: WLL 3 1/4 T nghĩa là 3.25 tấn).
- Kích thước: Đường kính thân. (Ví dụ: 1″ hoặc 25mm).
- Thương hiệu: Logo nhà sản xuất (Ví dụ: Crosbie, Green Pin, Daichang).
- Mã lô (Traceability code): Để truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
- Góc nâng: Ký hiệu 45 độ hoặc 90 độ (thường thấy trên loại cao cấp).
Bảng tra tải trọng ma ní chữ U phổ biến (Tham khảo):
| Size(in.) | Working Load Limit(t) | PART NUMBER | Weight Each | Dimensions | Tolerance’+/- | |||||||||||
| (in.) | ||||||||||||||||
| G-209 | (lbs) | A | B | C | D | E | F | G | H | L | M | P | C | A | ||
| 3/16 | 1/3 | RSAS0316 | 0.06 | 0.38 | 0.25 | 0.88 | 0.19 | 0.6 | 0.56 | 0.98 | 1.47 | 0.16 | 1.14 | 0.19 | 0.06 | 0.06 |
| 1/4 | 1/2 | RSAS0104 | 0.1 | 0.47 | 0.31 | 1.13 | 0.25 | 0.78 | 0.61 | 1.28 | 1.84 | 0.19 | 1.43 | 0.25 | 0.06 | 0.06 |
| 5/16 | 3/4 | RSAS0516 | 0.19 | 0.53 | 0.38 | 1.22 | 0.31 | 0.84 | 0.75 | 1.47 | 2.09 | 0.22 | 1.71 | 0.31 | 0.06 | 0.06 |
| 3/8 | 1 | RSAS0308 | 0.31 | 0.66 | 0.44 | 1.44 | 0.38 | 1.03 | 0.91 | 1.78 | 2.49 | 0.25 | 2.02 | 0.38 | 0.13 | 0.06 |
| 7/16 | 1-1/2 | RSAS0716 | 0.38 | 0.75 | 0.5 | 1.69 | 0.44 | 1.16 | 1.06 | 2.03 | 2.91 | 0.31 | 2.37 | 0.44 | 0.13 | 0.06 |
| 1/2 | 2 | RSAS0102 | 0.72 | 0.81 | 0.63 | 1.88 | 0.5 | 1.31 | 1.19 | 2.31 | 3.28 | 0.38 | 2.69 | 0.5 | 0.13 | 0.06 |
| 5/8 | 3-1/4 | RSAS0508 | 1.37 | 1.06 | 0.75 | 2.38 | 0.63 | 1.69 | 1.5 | 2.94 | 4.19 | 0.44 | 3.34 | 0.69 | 0.13 | 0.06 |
| 3/4 | 4-3/4 | RSAS0304 | 2.35 | 1.25 | 0.88 | 2.81 | 0.75 | 2 | 1.81 | 3.5 | 4.97 | 0.5 | 3.97 | 0.81 | 0.25 | 0.06 |
| 7/8 | 6-1/2 | RSAS0708 | 3.62 | 1.44 | 1 | 3.31 | 0.88 | 2.28 | 2.09 | 4.03 | 5.83 | 0.5 | 4.5 | 0.97 | 0.25 | 0.06 |
| 1 | 8-1/2 | RSAS1000 | 5.03 | 1.69 | 1.13 | 3.75 | 1 | 2.69 | 2.38 | 4.69 | 6.56 | 0.56 | 5.13 | 1.06 | 0.25 | 0.06 |
| 1-1/8 | 9-1/2 | RSAS1108 | 7.41 | 1.81 | 1.25 | 4.25 | 1.16 | 2.91 | 2.69 | 5.16 | 7.47 | 0.63 | 5.71 | 1.25 | 0.25 | 0.06 |
| 1/1/4 | 12 | RSAS1104 | 9.5 | 2.03 | 1.38 | 4.69 | 1.29 | 3.25 | 3 | 5.75 | 8.25 | 0.69 | 6.25 | 1.38 | 0.25 | 0.06 |
| 1-3/8 | 13-1/2 | RSAS1308 | 13.53 | 2.25 | 1.5 | 5.25 | 1.42 | 3.63 | 3.31 | 6.38 | 9.16 | 0.75 | 6.83 | 1.5 | 0.25 | 0.13 |
| 1-1/2 | 17 | RSAS1102 | 17.2 | 2.38 | 1.63 | 5.75 | 1.54 | 3.88 | 3.63 | 6.88 | 10 | 0.81 | 7.33 | 1.62 | 0.25 | 0.13 |
| 1-3/4 | 25 | RSAS1304 | 27.78 | 2.88 | 2 | 7 | 1.84 | 5 | 4.19 | 8.86 | 12.34 | 1 | 9.06 | 2.25 | 0.25 | 0.13 |
| 2 | 35 | RSAS2000 | 45 | 3.25 | 2.25 | 7.75 | 2.08 | 5.75 | 4.81 | 9.97 | 13.68 | 1.22 | 10.35 | 2.4 | 0.25 | 0.13 |
| 2-1/2 | 35 | RSAS2102 | 85.75 | 4.13 | 2.75 | 10.5 | 2.71 | 7.25 | 5.69 | 12.87 | 17.84 | 1.38 | 13 | 3.13 | 0.25 | 0.25 |
(Lưu ý: Bảng trên áp dụng cho ma ní thép hợp kim tiêu chuẩn Mỹ).
Đơn vị cung cấp ma ní 5 tấn, 10 tấn uy tín, giá tốt – Thiên Phú
Thiên Phú tự hào là đơn vị nhập khẩu và phân phối uy tín hàng đầu, chuyên cung cấp các giải pháp nâng hạ an toàn.
Tại sao nên mua ma ní tại Thiên Phú?
- Hàng chính hãng: Chúng tôi cung cấp ma ní từ các thương hiệu nổi tiếng thế giới như Daichang (Hàn Quốc), KBC, Green Pin (Hà Lan), Kawasaki, và hàng Trung Quốc nội địa chất lượng cao. Đầy đủ CO/CQ.
- Đa dạng tải trọng: Luôn có sẵn kho các loại ma ní từ nhỏ đến siêu trường siêu trọng (35 tấn, 55 tấn).
- Ma ní 5 tấn, 10 tấn giá tốt: Đây là hai dòng sản phẩm chủ lực bán chạy nhất của chúng tôi, cam kết giá cạnh tranh nhất thị trường.
- Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật sẽ giúp bạn tính toán hệ số an toàn, chọn loại bầu hay chữ U phù hợp nhất với mã hàng của bạn.
Đừng đánh cược sự an toàn của công trình bằng những thiết bị kém chất lượng. Hãy liên hệ ngay với Thiên Phú để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi hôm nay!
Thông tin liên hệ:
- CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
- Hotline/Zalo: 0934 842 468
- Website: https://giangiaoviet.com/
- Địa chỉ: 230 Tô Ký, Xã Đông Thạnh, TPHCM.
Nguồn tham khảo:
(Screw Pin Anchor Shackles G-209 – QINGDAO H-QUALITY INDUSTRIES CO., LTD|Wire Rope|Link Chain|Swaging Machine|Aluminium Ferrules, n.d.)
Mr. Phan Lê Hoài Thiện là quản trị viên và biên tập viên của website giangiaoviet.com. Anh chuyên cung cấp các kiến thức về giàn giáo xây dựng, cốp pha xây dựng và các công nghệ mới trong thi công xây dựng.
- Lắp đặt giàn giáo cho nhà máy Johnson & Son
- LẮP DỰNG GIÀN GIÁO – GIẢI PHÁP THI CÔNG AN TOÀN, ĐẠT CHUẨN KỸ THUẬT VÀ TIẾN ĐỘ
- Thu mua xe nâng điện cũ giá cao – Giải pháp tiết kiệm cho doanh nghiệp
- Tiêu Chuẩn BS1139 – Quy Định Quốc Tế Cho Giàn Giáo An Toàn & Chất Lượng
- Khám phá tiêu chuẩn thiết kế giàn giáo hiện đại chuẩn quốc tế
- Nhận Diện 6 Lỗi Khi Sử Dụng Cốp Pha Và Cách Xử Lý Hiệu Quả
- Lắp giàn giáo ngoài trời cho kết cấu thép, silo, tháp cao – Giải pháp tối ưu cho nhà máy, công trình công nghiệp
























